Vinsylat 500 Vinphaco 3 vỉ x 10 viên (Ethamsylat)

* Hình sản phẩm có thể thay đổi theo thời gian
** Giá sản phẩm có thể thay đổi tuỳ thời điểm

30 ngày trả hàng Xem thêm

 Các sản phẩm được đóng gói và bảo quản an toàn.

#29520
Vinsylat 500 Vinphaco 3 vỉ x 10 viên (Ethamsylat)
5.0/5

Số đăng ký: 893110220023

Cách tra cứu số đăng ký thuốc được cấp phép

Tìm thuốc Ethamsylate khác

Tìm thuốc cùng thương hiệu Vinphaco khác

Thuốc này được bán theo đơn của bác sĩ

Gửi đơn thuốc

Thông tin sản phẩm

Số đăng ký: 893110220023
Hoạt chất:
Quy cách đóng gói:
Thương hiệu:
Xuất xứ:
Thuốc cần kê toa:
Dạng bào chế:
Hàm Lượng:
Nhà sản xuất:
Tiêu chuẩn:

Nội dung sản phẩm

Thành phần

  • Ethamsylat: 500mg

Công dụng (Chỉ định)

  • Điều trị các triệu chứng của suy tĩnh mạch (nặng chân, đau, tê chân).
  • Điều trị triệu chứng các rối loạn chức năng mao mạch.
  • Hỗ trợ điều trị rong kinh sau khi đánh giá căn nguyên.
  • Điều trị giảm thị lực và rối loạn trường thị giác được cho là có nguồn gốc mạch máu.

Liều dùng

  • 3 viên/ngày.

Cách dùng

  • Thuốc dùng theo đường uống.

Quá liều

  • Cho đến nay không có trường hợp quá liều nào đã được báo cáo. Khi xảy ra quá liều, cần điều trị triệu chứng.

Không sử dụng trong trường hợp sau (Chống chỉ định)

  • Chống chỉ định cho bệnh nhân quá mẫn với ethamsylat và/ hoặc bất kỳ tá dược nào của thuốc.

Tác dụng không mong muốn (Tác dụng phụ)

Các tác dụng không mong muốn được liệt kê dưới đây theo nhóm cơ quan hệ thống và loại tần suất. Các loại tần suất được xác định là rất thường gặp (ADR ≥ 1/10), thường gặp (1/100 ≤
ADR < 1/10), ít gặp (1/1000 ≤ ADR < 1/100), hiếm gặp (1/10000 ≤ ADR <1/1000), rất hiếm gặp (ADR < 1/10000) và không xác định (không thể ước tính từ dữ liệu có sẵn). Các phản ứng có hại được liệt kê theo tần suất và ảnh hưởng trên các hệ cơ quan. Tần suất được xác định như sau:

Rối loạn tiêu hóa:

  • Không xác định: buồn nôn, nôn, tiêu chảy

Rối loạn da và mô dưới da:

  • Không xác định: phát ban

Phản ứng chung tại chỗ tiêm:

  • Không xác định: sốt

Rối loạn hệ thần kinh:

  • Không xác định: đau đầu

Rối loạn hệ thống máu và bạch huyết:

  • Không xác định: mất bạch cầu hạt, giảm bạch cầu trung tính

Rối loạn hệ thống miễn dịch:

  • Không xác đinh phản ứng quá mẫn chủ yếu là mày đay. Trong trường hợp quá mẫn, cần ngưng sử dụng thuốc ngay lập tức.

Thông báo cho bác sĩ những tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

Tương tác với các thuốc khác

Dữ liệu có sẵn cho đến nay không cho thấy tương tác có ý nghĩa lâm sàng của ethamsylat với các thuốc khác.

Tương tác với các xét nghiệm lâm sàng:

  • Dùng ethamsylat ở liều điều trị có thể làm sai lệch kết quả xét nghiệm creatinin kinase (CK), làm cho giá trị thấp hơn thực tế.
  • Trong thời gian sử dụng ethamsylat, nếu cần phải lấy mẫu xét nghiệm như xét nghiệm máu thì nên thực hiện lấy máu trước khi uống liều ethamsylat đầu tiên trong ngày để giảm thiểu mọi tương tác tiềm ẩn của thuốc với các xét nghiệm máu.

Tương kỵ thuốc:

  • Chưa có thông tin.

Lưu ý khi sử dụng (Cảnh báo và thận trọng)

  • Cần thận trọng với sulphit có trong thành phần của thuốc vì có thể gây phản ứng dị ứng nghiêm trọng và co thắt phế quản.
  • Đã có báo cáo về một số trường hợp bệnh nhân bị sốt và tái phát sốt khi điều trị lại bằng ethamsylat. Do đó, nếu bệnh nhân bị sốt nên ngừng điều trị với ethamsylat và không nên sử dụng lại.
  • Trong trường hợp không có thông tin về độ an toàn của ethamsylat ở những bệnh nhân Porphyria cấp tính, không khuyến cáo sử dụng ethamsylat cho những bệnh nhân này.
  • Nếu sử dụng ethamsylat để làm giảm rong kinh quá mức và/hoặc kéo dài mà không thấy cải thiện thì nên kiểm tra lại và loại trừ các nguyên nhân bệnh lý khác có thể xảy ra.

Phụ nữ mang thai và cho con bú

Phụ nữ mang thai:

  • Do dữ liệu liên quan đến sử dụng ethamsylat cho phụ nữ có thai còn hạn chế nên thuốc không được khuyến cáo sử dụng cho đối tượng này.
  • Các nghiện cứu tên động vật cho thấy không có tác hại trực tiếp hoặc gián tiếp liên quan đến độc tính sinh sản.

Phụ nữ cho con bú:

  • Chưa có dữ liệu nghiên cứu về việc ethamsylat vào được sữa mẹ hay không nên không cho con bú trong thời gian điều trị.

Người lái xe và vận hành máy móc

  • Chưa có báo cáo về ảnh hưởng của thuốc lên khả năng lái xe, vận hành máy móc.

Bảo quản

  • Nơi khô, tránh ánh sáng, nhiệt độ dưới 30°C.
Xem thêm nội dung
Bình luận của bạn
Đánh giá của bạn:
*
*
*
 Captcha

Tại sao chọn chúng tôi

8 Triệu +

Chăm sóc hơn 8 triệu khách hàng Việt Nam.

2 Triệu +

Đã giao hơn 2 triệu đơn hàng đi toàn quốc

18.000 +

Đa dạng thuốc, thực phẩm bổ sung, dược mỹ phẩm.

100 +

Hơn 100 điểm bán và hệ thống liên kết trên toàn quốc

NHÀ THUỐC Y ĐỨC

  • 345 Nguyễn Văn Công, Phường Hạnh Thông, TPHCM

CSKH: 08 1900 8095 - 08 9939 1368 (VN)
Email: cskh@nhathuocyduc.vn
Website: www.nhathuocyduc.vn

© Bản quyền thuộc về Nhà Thuốc Y Đức